translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "nhân viên" (1件)
nhân viên
play
日本語 従業員
nhân viên lễ tân
フロントスタッフ
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "nhân viên" (4件)
nhân viên ngân hàng
play
日本語 銀行員
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
私は銀行員になりたい
マイ単語
nhân viên thường trú
play
日本語 駐在員
nhân viên thường trú tại Việt Nam
ベトナムの駐在員
マイ単語
quỹ dự phòng thưởng nhân viên
play
日本語 賞与積立金
マイ単語
nhân viên phục vụ tại sảnh
日本語 ホールスタッフ
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
レストランはホールスタッフを募集している。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "nhân viên" (20件)
nhân viên lễ tân
フロントスタッフ
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
私は銀行員になりたい
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
社員は書類を細かくするためにシュレッダーを使う。
nhân viên thường trú tại Việt Nam
ベトナムの駐在員
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
この社員はいつもやる気のある。
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
社員は良い報酬を受ける
chương trình đào tạo nhân viên mới
新入社員向けのトレーニングプログラム
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
会議中に上司は社員の評価方法について述べた
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
上司は部下に仕事を命ずる。
Tôi để lại tiền típ cho nhân viên.
ウェイターにチップを置く。
Nhân viên nhận tiền thưởng.
社員はボーナスをもらう。
Nhân viên nhận trợ cấp tiền ăn.
社員は給食手当をもらう。
Nhân viên đã hướng dẫn khách du lịch.
係員が観光客を案内した。
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
この研究は政府の補助を受けている
Nhân viên dọn vệ sinh hành lang.
職員が廊下を清掃する。
Cuộc họp có mặt toàn thể nhân viên.
会議にはすべての社員が出席した。
toàn thể nhân viên
全社員
Sau lễ Quốc khánh, nhân viên được nghỉ bù.
建国記念日の後、社員は振替休日を取った。
Tôi luôn mang dây đeo thẻ để giữ thẻ nhân viên.
私は社員証を保持するために、いつもネックストラップを着用している。
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
レストランはホールスタッフを募集している。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)